Vietnamo futbolo taurė

Vietnamo futbolo taurė arba Giải Bóng đá Cúp Quốc Gia Việt Nam – pagrindinis futbolo taurės turnyras Vietname. Antrasis pagal svarbą turnyras šalyje po aukščiausiosios lygos.

Istorija

redaguoti

Vyksta nuo 1992 m.

Formatas

redaguoti

Prasideda balandžio mėnesį ir vyksta atkritimo principu keliais etapais. Finalo rungtynės paprastai vyksta spalio mėnesį.

Finalai

redaguoti

Vietnamo futbolo taurės nugalėtojų sąrašas:[1]

Metai Nugalėtojai Rezultatas Finalininkai
1992 Cảng Sài Gòn1–1; 5–4 (11 m)Câu lạc bộ Quân Đội
1993 Quảng Nam - Đà Nẵng2–1Vietnamo Geležinkeliai
1994 Sông Bé1–0Cảng Sài Gòn
1995 Hải Phòng Police1–0Công an Hà Nội
1996 Hải Quan0–0; 6–5 (11 m)Cảng Sài Gòn
1997 Hải Quan3–0Cảng Sài Gòn
1998 Công an Thành Phố2–0Hải Quan
1999–2000 Cảng Sài Gòn2–1Công an Thành Phố
2001 Công an Thành Phố2–1Công an Hà Nội
2002 P. Sông Lam Nghệ An1–0Thừa Thiên – Huế
2003 Pisico Bình Định2–1Đông Á Bank
2004 Pisico Bình Định2–0Câu lạc bộ Quân Đội
2005 Đồng Tâm Long An5–0Hải Phòng
2006 Hoà Phát Hà Nội2–1Đồng Tâm Long An
2007 Đạm Phú Mỹ Nam Định1–0Pisico Bình Định
2008 Hà Nội ACB1–0Becamex Bình Dương
2009 SHB Đà Nẵng1–0Thể Công
2010 Sông Lam Nghệ An1–0Hoàng Anh Gia Lai
2011 Navibank Sài Gòn3–0Sông Lam Nghệ An
2012 Sài Gòn Xuân Thành4–1Hà Nội T&T
2013 Vissai Ninh Bình1–1; 6–5 (11 m)SHB Đà Nẵng
2014 Hải Phòng2–0Becamex Bình Dương
2015 Becamex Bình Dương4–2Hà Nội T&T
2016 Than Quảng Ninh4–4
2–1
Hà Nội T&T
2017 Sông Lam Nghệ An2–1
5–1
Becamex Bình Dương
2018 Becamex Bình Dương3–1FLC Thanh Hóa

Klubų pasiekimai

redaguoti
Klubas Nugalėtojai Finalininkai
Becamex Bình Dương/Sông Bé 3 (1994, 2015, 2018) 3 (2008, 2014, 2017)
Sông Lam Nghệ An 3 (2002, 2010, 2017) 1 (2011)
Hồ Chí Minh City/Cảng Sài Gòn 2 (1992, 1999–2000) 3 (1994, 1996, 1997)
Hải Quan 2 (1996, 1997) 1 (1998)
SHB Đà Nẵng 2 (1993, 2009) 1 (2013)
Hải Phòng 2 (1995, 2014 ) 1 (2005)
Bình Định 2 (2003, 2004) 1 (2007)
Hồ Chí Minh City Police 2 (1998, 2001) 1 (2000)
Hà Nội ACB 1 (2008) 2 (1995, 2001)
Long An 1 (2005) -
Hòa Phát Hà Nội 1 (2006) -
Dược Nam Hà Nam Định 1 (2007) -
Navibank Sài Gòn 1 (2011) -
XM Xuân Thành Sài Gòn 1 (2012) -
XM The Vissai Ninh Bình 1 (2013) -
Than Quảng Ninh 1 (2016) -
Câu lạc bộ Quân Đội/Thể Công - 3 (1992, 2004, 2009)
Hà Nội - 3 (2012, 2015, 2016)
Vietnam Railway - 1 (1993)
Huế - 1 (2002)
Hoàng Anh Gia Lai - 1 (2010)
Thanh Hóa - 1 (2018)
  • VFF
  • [Vanessa veracruz, cassidy klein, alix lynx, kendra james RSSSF svetainės duomenys]

vikipedija, wiki, enciklopedija, knyga, biblioteka, straipsnis, skaityti, nemokamas atsisiuntimas, informacija apie Vietnamo futbolo taurė, Kas yra Vietnamo futbolo taurė? Ką reiškia Vietnamo futbolo taurė?